Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tốt, tụy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ tốt, tụy:

崒 tốt, tụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: tốt,tụy

tốt, tụy [tốt, tụy]

U+5D12, tổng 11 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu2, cui4;
Việt bính: zeot1 zyut3;

tốt, tụy

Nghĩa Trung Việt của từ 崒

(Tính) Cao và hiểm (thế núi).

(Động)
Tụ tập.
§ Thông
.

chót, như "cao chót vót; hạng chót" (vhn)
tốt, như "tốt (dáng cao)" (gdhn)

Nghĩa của 崒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (崪)
[zú]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 11
Hán Việt: TỐT
núi cao hiểm trở。险峻。

Chữ gần giống với 崒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,

Dị thể chữ 崒

,

Chữ gần giống 崒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崒 Tự hình chữ 崒 Tự hình chữ 崒 Tự hình chữ 崒

tốt, tụy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tốt, tụy Tìm thêm nội dung cho: tốt, tụy