Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tay làm hàm nhai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tay làm hàm nhai:
Dịch tay làm hàm nhai sang tiếng Trung hiện đại:
自食其力 《凭自己的劳力养活自己。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hàm | 咸: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 唅: | quai hàm |
| hàm | 啣: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 嗛: | hàm (túi ở má khỉ) |
| hàm | 圅: | công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm |
| hàm | 憨: | hàm (ngu si) |
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |
| hàm | 𥻧: | |
| hàm | 𦛜: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | 酣: | hàm (vui chén, uống rượu vui thích) |
| hàm | 衔: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 銜: | phẩm hàm; quân hàm |
| hàm | 頷: | quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh) |
| hàm | : | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 鹹: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
| hàm | 𬺍: | hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhai
| nhai | 厓: | nhai ngạn (bên bờ) |
| nhai | 啀: | nhai cơm |
| nhai | 崕: | nhai (ven núi) |
| nhai | 崖: | nhai (ven núi) |
| nhai | 捱: | nhai (chống cự) |
| nhai | 涯: | vô nhai (không bờ bến) |
| nhai | 睚: | nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ) |
| nhai | 街: | nhai lộ (đường phố) |
| nhai | 𪘬: | nhai cơm |

Tìm hình ảnh cho: tay làm hàm nhai Tìm thêm nội dung cho: tay làm hàm nhai
