Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啀, chiết tự chữ NHAI, NHƠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啀:
啀
Pinyin: ai2;
Việt bính: ngaai4;
啀 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 啀
(Động) Nhai sài 啀喍 sủa, cắn nhau (nói về chó).§ Cũng viết là nhai sài 崖柴.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Đấu tránh lỗ xế, nhai sài hào phệ 鬥諍擄掣, 啀喍嗥吠 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Giành giựt lôi kéo, cắn kêu gào sủa.
nhai, như "nhai cơm" (vhn)
nhơi, như "trâu nhơi cỏ (trâu nhai cỏ)" (btcn)
Chữ gần giống với 啀:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啀
| nhai | 啀: | nhai cơm |
| nhơi | 啀: | trâu nhơi cỏ (trâu nhai cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 啀 Tìm thêm nội dung cho: 啀
