Chữ 啀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啀, chiết tự chữ NHAI, NHƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啀:

啀 nhai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 啀

Chiết tự chữ nhai, nhơi bao gồm chữ 口 厓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啀 cấu thành từ 2 chữ: 口, 厓
  • khẩu
  • day, nhai
  • nhai [nhai]

    U+5540, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai2;
    Việt bính: ngaai4;

    nhai

    Nghĩa Trung Việt của từ 啀

    (Động) Nhai sài sủa, cắn nhau (nói về chó).
    § Cũng viết là nhai sài .
    ◇Pháp Hoa Kinh : Đấu tránh lỗ xế, nhai sài hào phệ , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Giành giựt lôi kéo, cắn kêu gào sủa.

    nhai, như "nhai cơm" (vhn)
    nhơi, như "trâu nhơi cỏ (trâu nhai cỏ)" (btcn)

    Chữ gần giống với 啀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啀 Tự hình chữ 啀 Tự hình chữ 啀 Tự hình chữ 啀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 啀

    nhai:nhai cơm
    nhơi:trâu nhơi cỏ (trâu nhai cỏ)
    啀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啀 Tìm thêm nội dung cho: 啀