Từ: thừa người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thừa người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thừangười

Dịch thừa người sang tiếng Trung hiện đại:

人口过剩 《人口的增加数比国民生产毛额或资源的增加快, 导致不能维持较舒适的生活质量, 称为"人口过剩"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa:thừa cơ
thừa:xem thứa
thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa:thừa thãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Gới ý 15 câu đối có chữ thừa:

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

thừa người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thừa người Tìm thêm nội dung cho: thừa người