Từ: thiếu sinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếu sinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếu • sinh

Dịch thiếu sinh sang tiếng Trung hiện đại:

少学生 《在小学读书的学生。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu儉:túng thiếu
thiếu少:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu眺:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu瞅:thiếu thiếu
thiếu粜:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu糶:thiếu (bán ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh牲:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh狡:hy sinh
sinh生:sinh mệnh
sinh甥:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh笙:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Gới ý 21 câu đối có chữ thiếu:

塞夜燭花開好夜,少年巹酒慶延年

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

thiếu sinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếu sinh Tìm thêm nội dung cho: thiếu sinh