Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vùng trời quốc gia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vùng trời quốc gia:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vùngtrờiquốcgia

Dịch vùng trời quốc gia sang tiếng Trung hiện đại:

领空 《一个国家的陆地、领水和领海上的整个空间, 是该国领土的组成部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vùng

vùng𫧜:vùng đất
vùng:một vùng
vùng𡓄:vùng đất
vùng:vẫy vùng
vùng󱓪:vùng trời
vùng𣳔:vùng đất
vùng󰋕:một vùng
vùng:vẫy vùng
vùng𤀘:vùng vẫy
vùng:một vùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trời

trời𫯝:trên trời
trời𡗶:trời đất
trời󰄡:trời mưa, trời nắng
trời󰄢:trời mưa, trời nắng
trời𫶸:trời mưa, trời nắng
trời󰅴:trời mưa, trời nắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia:gia mã xã tuyến
gia:gia gia cầm (tên đàn)
gia:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia:gia ân; gia bội (tăng)
gia:gia phi (cà phê)
gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia:gia đình; gia dụng
gia: 
gia:gia tử (trái dừa)
gia:lão gia; gia môn
gia:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia:gia tô; gia hoà hoa
gia:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia: 
gia: 
gia:gia (chất Gallium)
gia:gia (chất Gallium)
gia:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
vùng trời quốc gia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vùng trời quốc gia Tìm thêm nội dung cho: vùng trời quốc gia