Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xuất đầu lộ diện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuất đầu lộ diện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuấtđầulộdiện

xuất đầu lộ diện
Thò đầu ló mặt. Hình dung ra mặt trước công chúng.

Dịch xuất đầu lộ diện sang tiếng Trung hiện đại:

出头露面 《在公众的场合出现。》
抛头露面 《旧指妇女出现在大庭广众之中(封建道德认为是丢脸的事)。现在指某人公开露面(多含贬义)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuất

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: đầu

đầu:đầu (bộ gốc)
đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
đầu:cô đầu (con hát)
đầu:đầu hàng; đầu quân
đầu:đầu (mở gói bọc)
đầu:trên đầu
đầu:đầu từ (con xúc xắc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ

lộ:hối lộ
lộ:hối lộ
lộ:quốc lộ
lộ:lộ (mứt): hồng quả lộ
lộ:lộ ra
lộ:lộ (con cò)
lộ:lộ (con cò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: diện

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện

Gới ý 15 câu đối có chữ xuất:

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

xuất đầu lộ diện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuất đầu lộ diện Tìm thêm nội dung cho: xuất đầu lộ diện