Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 䌷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䌷, chiết tự chữ ĐIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䌷:
䌷
Chiết tự chữ 䌷
Biến thể phồn thể: 紬;
Pinyin: chou1;
Việt bính: caau1 saau4;
䌷
điều, như "điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)" (gdhn)
Pinyin: chou1;
Việt bính: caau1 saau4;
䌷
Nghĩa Trung Việt của từ 䌷
điều, như "điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 䌷:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 䌷
紬,
Chữ gần giống 䌷
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䌷
| điều | 䌷: | điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ) |

Tìm hình ảnh cho: 䌷 Tìm thêm nội dung cho: 䌷
