Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 䌷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䌷, chiết tự chữ ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䌷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䌷

[]

U+4337, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紬;
Pinyin: chou1;
Việt bính: caau1 saau4;


Nghĩa Trung Việt của từ 䌷


điều, như "điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 䌷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 䌷

,

Chữ gần giống 䌷

Tự hình:

Tự hình chữ 䌷 Tự hình chữ 䌷 Tự hình chữ 䌷 Tự hình chữ 䌷

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䌷

điều:điều đoạn (lụa); điều mậu (mê như điếu đổ)
䌷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䌷 Tìm thêm nội dung cho: 䌷