Từ: 下世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ thế
Chết, mất, từ trần.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hựu bán tải, Vũ Thôn đích thê hốt nhiễm tật hạ thế
載, (Đệ nhị hồi) Lại nửa năm sau, vợ cả Vũ Thôn bỗng mắc bệnh chết.Kiếp sau, lai sinh.
◎Như:
nguyện hạ thế sanh vi nữ nhân
人 mong kiếp sau được sinh làm người nữ.Đời sau, thế hệ sau.Xuống trần gian.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đãi giá nhất can phong lưu nghiệt quỷ hạ thế dĩ hoàn, nhĩ ngã tái khứ
完, 去 (Đệ nhất hồi) Chờ cho bọn quỷ nghiệt phong lưu xuống trần hết đã, tôi với ông hãy xuống.Nhân gian, cõi đời, hạ giới.
◇Tây du kí 西記:
Bát Giới đạo: Ngã nãi thị Thiên Bồng nguyên soái, chỉ nhân tội phạm thiên điều, đọa lạc hạ thế
道: 帥, 條, (Đệ nhị thập cửu hồi) (Trư) Bát Giới nói: Ta vốn là nguyên soái ở Thiên Bồng, nhân vì phạm tội trên trời, phải đày xuống hạ giới.Cõi âm, địa ngục.

Nghĩa của 下世 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàshì] 1. tạ thế; qua đời。去世。
2. đời sau; kiếp sau; kiếp lai sinh。来世;来生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
下世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下世 Tìm thêm nội dung cho: 下世