tu dưỡng
Đạo gia tu luyện dưỡng tính.
◇Triệu Dữ Thì 趙與時:
Liễu Công Quyền thư như thâm san đạo sĩ, tu dưỡng dĩ thành, thần khí thanh kiện, vô nhất điểm trần tục
柳公權書如深山道士, 修養已成,神氣清健, 無一點塵俗 (Tân thối lục 賓退錄, Quyển nhị) Liễu Công Quyền thư như đạo sĩ trong núi sâu, tu luyện đã thành, thần khí thanh sảng, không còn chút gì trần tục.Tu trì hàm dưỡng học vấn đạo đức.Học tập, mô phỏng.Nghỉ ngơi điều dưỡng.
◇Tằng Thụy 曾瑞:
Trừ khử phù hoa, tu dưỡng tàn khu, an bài mộ cảnh
除去浮花, 修養殘軀, 安排暮景 (Tiêu biến 哨遍, Thôn cư 村居, Sáo khúc 套曲) Trừ bỏ phù hoa, nghỉ ngơi điều dưỡng thân tàn, yên ổn tuổi già cảnh muộn.Phẩm đức, phong độ.
◎Như:
tha thị nhất vị ngận hữu tu dưỡng đích nhân
他是一位很有修養的人 ông ấy là một người rất có phong độ đạo đức.
Nghĩa của 修养 trong tiếng Trung hiện đại:
1. trình độ (chỉ một trình độ nhật định về lý luận, tri thức, nghệ thuật, tư tưởng...)。指理论、知识、艺术、思想等方面的一定水平。
理论修养
trình độ lý luận
文学修养
trình độ văn học
他是一个很有修养的艺术家。
ông ta là một nghệ sĩ rất có trình độ
2. thái độ đúng mực (đối nhân xử thế)。指养成的正确的待人处事的态度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 養
| dưỡng | 養: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |
| dẳng | 養: | dai dẳng |
| dẵng | 養: |

Tìm hình ảnh cho: 修養 Tìm thêm nội dung cho: 修養
