Chữ 减 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 减, chiết tự chữ GIẢM, XẢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减:

减 giảm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 减

Chiết tự chữ giảm, xảm bao gồm chữ 冰 咸 hoặc 冫 咸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 减 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 咸
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • giảm, hàm
  • 2. 减 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 咸
  • băng
  • giảm, hàm
  • giảm [giảm]

    U+51CF, tổng 11 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 減;
    Pinyin: jian3;
    Việt bính: gaam2;

    giảm

    Nghĩa Trung Việt của từ 减

    Tục dùng như chữ .Giản thể của chữ .

    giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
    xảm, như "xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 减 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (減)
    [jiǎn]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 11
    Hán Việt: GIẢM
    1. giảm; trừ。由原有数量中去掉一部分。
    削减。
    giảm bớt; cắt giảm.
    减价。
    giảm giá.
    五减三是二。
    năm trừ ba còn hai.
    2. giảm bớt; kém; giảm chất; biến chất。降低;衰退。
    减色。
    kém vẻ.
    工作热情有增无减。
    chỉ có tăng nhiệt tình công tác chứ không giảm.
    人虽老了,干活还是不减当年!
    người tuy già rồi nhưng làm việc vẫn không kém xưa.
    Từ ghép:
    减产 ; 减低 ; 减法 ; 减号 ; 减河 ; 减免 ; 减摩合金 ; 减轻 ; 减弱 ; 减色 ; 减杀 ; 减少 ; 减数 ; 减速剂 ; 减速运动 ; 减缩 ; 减退 ; 减刑 ; 减削 ; 减员

    Chữ gần giống với 减:

    , , , 𠗦, 𠗰,

    Dị thể chữ 减

    , ,

    Chữ gần giống 减

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 减 Tự hình chữ 减 Tự hình chữ 减 Tự hình chữ 减

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

    giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
    xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
    减 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 减 Tìm thêm nội dung cho: 减