Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慊, chiết tự chữ KHIẾP, KHIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慊:

慊 khiểm, khiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慊

Chiết tự chữ khiếp, khiểm bao gồm chữ 心 丶 丶 兼 hoặc 忄 丶 丶 兼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慊 cấu thành từ 4 chữ: 心, 丶, 丶, 兼
  • tim, tâm, tấm
  • chủ
  • chủ
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 2. 慊 cấu thành từ 4 chữ: 忄, 丶, 丶, 兼
  • tâm
  • chủ
  • chủ
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • khiểm, khiếp [khiểm, khiếp]

    U+614A, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian4, qie4;
    Việt bính: him3 hip3;

    khiểm, khiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 慊

    (Động) Oán hận, không thích ý.
    ◇Tào Phi
    : Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương (Yên ca hành ) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.Một âm là khiếp.

    (Động)
    Đầy đủ, thỏa thích, hài lòng.
    ◇Trang Tử : Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp , , (Thiên vận ) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
    khiểm, như "khiểm (bất mãn)" (gdhn)

    Nghĩa của 慊 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHIỂN
    giận; hận。憾;恨。
    Ghi chú: 另见qiè。
    [qiè]
    Bộ: 忄(Tâm)
    Hán Việt: THIẾP
    thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
    Ghi chú: 另见qiàn

    Chữ gần giống với 慊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Chữ gần giống 慊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慊

    khiểm:khiểm (bất mãn)
    慊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慊 Tìm thêm nội dung cho: 慊