Từ: 心花怒放 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心花怒放:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 心 • 花 • 怒 • 放
tâm hoa nộ phóng
Tỉ dụ cực kì vui mừng, sung sướng.
◇Nghiệt hải hoa 孽海花:
Văn Thanh giá nhất hỉ, trực hỉ đắc tâm hoa nộ phóng, ý nhị hoành phi, cảm kích phu nhân đáo thập nhị phần
雯青這一喜, 直喜得心花怒放, 意蕊橫飛, 感激夫人到十二分 (Đệ cửu hồi).Hình dung văn tứ tuôn trào.
◇Đào Tằng Hựu 陶曾佑:
Cố tâm hoa nộ phóng, tủy hải nan khô, nhi kiệt cấu hồng thiên, đại suất siêu quần xuất loại
故心花怒放, 髓海難枯, 而傑構鴻篇, 大率超群出類 (Trung Quốc văn học chi khái luận 中國文學之概論).
Nghĩa của 心花怒放 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnhuānùfàng] Hán Việt: TÂM HOA NỘ PHÓNG
mở cờ; mở cờ trong bụng; nở gan nở ruột。形容高兴极了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒
| nua | 怒: | già nua |
| nọ | 怒: | này nọ |
| nộ | 怒: | phẫn nộ |
| nủa | 怒: | trả nủa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: | |