Cao su chống va đập cửa

Từ: 收入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thu nhập
Nhận lấy, tiếp thụ.Tiền vật thu nhận vào.
◇Lão Xá 舍:
(Tha) bất khẳng khứ đa giáo kỉ điểm chung đích thư, tăng gia nhất điểm thu nhập
(他)書, (Tứ thế đồng đường 堂, Nhị 二) (Ông ấy) không chịu dạy học thêm vài giờ đồng hồ, để mà tăng thêm chút đỉnh khoản tiền thu nhập trong nhà.Tịch thu, vơ vét.
◇Hậu Hán Thư 書:
Phi tảo hung đảng, thu nhập tài hối
黨, 賄 (Hoàng Phủ Quy truyện 傳) Càn quét bè đảng hung ác, tịch thu tiền của.Rút lui.
◇Sử Kí 記:
Tây phá Tần quân Bộc Dương đông, Tần binh thu nhập Bộc Dương
西東, (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) (Rồi tiến quân về) hướng tây, phá quân Tần ở phía đông thành Bộc Dương, quân Tần rút vào thành Bộc Dương.Phản chiếu, ánh nhập.
◎Như:
giá dạng mĩ đích cảnh sắc, nhất nhất thu nhập nhãn để
色, 底 cảnh sắc đẹp đẽ như thế, phản chiếu hết cả vào trong đáy mắt.

Nghĩa của 收入 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōurù] 1. thu vào; thu。收进来。
2. thu nhập。收进来的钱。
财政收入。
thu nhập tài chánh.
个人的收入有所增加。
thu nhập của mỗi người có tăng lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
收入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收入 Tìm thêm nội dung cho: 收入