Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埽, chiết tự chữ TẢO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埽:
埽
Nghĩa của 埽 trong tiếng Trung hiện đại:
[sào]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: TÁO
1. bỏ kè (bỏ cành cây, bao đất đá xuống bờ sông để bảo vệ đê)。把树枝、秫秸、石头等用绳子捆紧做成的圆柱形的东西。从前治理黄河时用它保护堤岸防水冲刷。
2. đập ngăn nước kè。用许多埽做成的水工建筑物。
Số nét: 11
Hán Việt: TÁO
1. bỏ kè (bỏ cành cây, bao đất đá xuống bờ sông để bảo vệ đê)。把树枝、秫秸、石头等用绳子捆紧做成的圆柱形的东西。从前治理黄河时用它保护堤岸防水冲刷。
2. đập ngăn nước kè。用许多埽做成的水工建筑物。
Chữ gần giống với 埽:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Dị thể chữ 埽
掃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 埽 Tìm thêm nội dung cho: 埽
