Chữ 埽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埽, chiết tự chữ TẢO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 埽:

埽 tảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埽

Chiết tự chữ tảo bao gồm chữ 土 帚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埽 cấu thành từ 2 chữ: 土, 帚
  • thổ, đỗ, độ
  • chổi, chửu, trửu
  • tảo [tảo]

    U+57FD, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sao4, sao3;
    Việt bính: sou3;

    tảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 埽

    Vốn là chữ tảo .

    Nghĩa của 埽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sào]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TÁO
    1. bỏ kè (bỏ cành cây, bao đất đá xuống bờ sông để bảo vệ đê)。把树枝、秫秸、石头等用绳子捆紧做成的圆柱形的东西。从前治理黄河时用它保护堤岸防水冲刷。
    2. đập ngăn nước kè。用许多埽做成的水工建筑物。

    Chữ gần giống với 埽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Dị thể chữ 埽

    ,

    Chữ gần giống 埽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埽 Tự hình chữ 埽 Tự hình chữ 埽 Tự hình chữ 埽

    埽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埽 Tìm thêm nội dung cho: 埽