Cao su chống va đập cửa

Chữ 种 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 种, chiết tự chữ CHÚNG, CHỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 种:

种 chủng, chúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 种

Chiết tự chữ chúng, chủng bao gồm chữ 禾 中 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

种 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 中
  • hoà, hòa
  • trong, trung, truông, truồng, trúng, đúng
  • chủng, chúng [chủng, chúng]

    U+79CD, tổng 9 nét, bộ Hòa 禾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 種;
    Pinyin: zhong3, chong2, zhong4;
    Việt bính: cung4 zung2;

    chủng, chúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 种

    Giản thể của chữ .
    chủng, như "chủng tộc; chủng chẳng" (gdhn)

    Nghĩa của 种 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (種)
    [chóng]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 9
    Hán Việt: XUNG
    họ Xung。姓。
    [zhǒng]
    Bộ: 禾(Hoà)
    Hán Việt: CHỦNG
    1. loài。物种的简称。
    猫是哺乳动物猫科猫属的一种。
    mèo là động vật có vú và là một loài thuộc họ mèo.
    2. giống người; nhân chủng。人种。
    黄种
    người da vàng
    黑种
    người da đen
    白种
    người da trắng
    3. giống。(种儿)生物传代繁殖的物质。
    高粱种
    cao lương
    麦种
    lúa mạch
    传种
    truyền giống
    配种
    phối giống
    4. dũng khí; khí phách; bạo gan; gan góc。指胆量或骨气(跟"有、没有"连用)。
    5. loại 。量词,表示种类,用于人和任何事物。
    两种人
    hai loại người
    三种布
    ba loại vải
    各种情况。
    các loại hoàn cảnh
    菊花的颜色有好几种。
    màu hoa cúc có rất nhiều loại.
    6. họ Chủng。姓。
    Từ ghép:
    种差 ; 种畜 ; 种蛋 ; 种类 ; 种禽 ; 种群 ; 种仁 ; 种条 ; 种姓 ; 种鱼 ; 种种 ; 种子 ; 种族 ; 种族歧视 ; 种族主义
    Từ phồn thể: (種)
    [zhòng]
    Bộ: 禾(Hoà)
    Hán Việt: CHỦNG
    trồng; trồng trọt。种植。
    种田
    làm ruộng
    种麦子
    trồng lúa mạch
    种棉花
    trồng bông
    种牛痘
    chủng đậu; chích ngừa
    Từ ghép:
    种地 ; 种痘 ; 种瓜得瓜,种豆得豆 ; 种花 ; 种田 ; 种植

    Chữ gần giống với 种:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥝥, 𥝽,

    Dị thể chữ 种

    , ,

    Chữ gần giống 种

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 种 Tự hình chữ 种 Tự hình chữ 种 Tự hình chữ 种

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

    chủng:chủng tộc; chủng chẳng

    Gới ý 11 câu đối có chữ 种:

    Lam điền tăng chủng ngọc,Hồng diệp tựđ ề thi

    Lam điền thêm giống ngọc,Lá thắm tự đề thơ

    种 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 种 Tìm thêm nội dung cho: 种