Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 狞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狞, chiết tự chữ NANH, NINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狞:

狞 nanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狞

Chiết tự chữ nanh, ninh bao gồm chữ 犬 宁 hoặc 犭 宁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狞 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 宁
  • chó, khuyển
  • ninh, trữ
  • 2. 狞 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 宁
  • khuyển
  • ninh, trữ
  • nanh [nanh]

    U+72DE, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獰;
    Pinyin: ning2, hang3, ken3, yan2, yin2;
    Việt bính: ning4;

    nanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 狞

    Giản thể của chữ .

    nanh, như "nanh vuốt" (gdhn)
    ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)

    Nghĩa của 狞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獰)
    [níng]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: NINH
    dữ dằn; dữ tợn (mặt mày)。(面目)凶恶。
    狞恶。
    dữ tợn.
    狞笑。
    cười gằn.
    Từ ghép:
    狞笑

    Chữ gần giống với 狞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Dị thể chữ 狞

    ,

    Chữ gần giống 狞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狞 Tự hình chữ 狞 Tự hình chữ 狞 Tự hình chữ 狞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狞

    nanh:nanh vuốt
    ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
    狞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狞 Tìm thêm nội dung cho: 狞