Cao su chống va đập cửa
Chữ 瑑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑑, chiết tự chữ TRIỆN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑑:
瑑
Pinyin: zhuan4;
Việt bính: syun6;
瑑 triện
Nghĩa Trung Việt của từ 瑑
(Danh) Viên ngọc trên mặt có điêu khắc hoa văn.(Động) Khắc, trạm chổ hoa văn trên ngọc.
Nghĩa của 瑑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: SOẠN
书
hoa văn khắc nổi (trên đồ bằng ngọc)。玉器上隆起的雕刻花纹。
Số nét: 14
Hán Việt: SOẠN
书
hoa văn khắc nổi (trên đồ bằng ngọc)。玉器上隆起的雕刻花纹。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瑑 Tìm thêm nội dung cho: 瑑
