Chữ 疤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疤, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疤:

疤 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疤

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 病 巴 hoặc 疒 巴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疤 cấu thành từ 2 chữ: 病, 巴
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • ba, bơ, va
  • 2. 疤 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 巴
  • nạch
  • ba, bơ, va
  • ba [ba]

    U+75A4, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ba1, e1, qia4;
    Việt bính: baa1;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 疤

    (Danh) Cái sẹo, lên mụn, lên nhọt khỏi rồi thành sẹo.
    ba, như "ba ngận (vết sẹo)" (gdhn)

    Nghĩa của 疤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bā]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: BA
    1. sẹo; vết sẹo; thẹo; vết thương lòng; nỗi đau khổ (về tinh thần); vết nhơ。疤痢;疮口或伤口长好后留下的痕迹。
    伤疤
    vết sẹo
    树干上有一个疤
    trên thân cây có một vết chặt.
    2. chỗ mẻ; vết mẻ; chỗ sứt mẻ, tì vết; trầy. 像疤的痕迹。
    碗盖上有个疤
    trên nắp chén có một vết mẻ
    Từ ghép:
    疤痕 ; 疤瘌 ; 疤瘌眼儿

    Chữ gần giống với 疤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

    Chữ gần giống 疤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疤 Tự hình chữ 疤 Tự hình chữ 疤 Tự hình chữ 疤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疤

    ba:ba ngận (vết sẹo)
    疤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疤 Tìm thêm nội dung cho: 疤