Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碱, chiết tự chữ KIỀM, THIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碱:
碱 kiềm, thiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 碱
碱
Pinyin: jian3, xian2;
Việt bính: gaan2;
碱 kiềm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 碱
§ Tục dùng như chữ kiềm 鹼.
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Nghĩa của 碱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鹻、堿)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢM
1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
这堵墙都碱了。
bức tường này bị mục rồi.
Từ ghép:
碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢM
1. kiềm。含氢氧根的化合物的统称。这种物质有涩味,能使石蕊试纸变蓝,能跟酸中和而形成盐。
2. chất có chứa kiềm。含有十个分子结晶水的碳酸钠、无色晶体,用做洗涤剂,也用来中和发面中的酸味。
3. rữa; hỏng; mục。被盐碱侵蚀。
这堵墙都碱了。
bức tường này bị mục rồi.
Từ ghép:
碱地 ; 碱荒 ; 碱金属 ; 碱式盐 ; 碱土金属
Chữ gần giống với 碱:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱
| kiềm | 碱: | chất kiềm |

Tìm hình ảnh cho: 碱 Tìm thêm nội dung cho: 碱
