Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缘, chiết tự chữ DUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缘:
缘
Biến thể phồn thể: 緣;
Pinyin: yuan2, yuan4;
Việt bính: jyun4;
缘 duyên
duyên, như "duyên dáng; duyên may; duyên phận" (gdhn)
Pinyin: yuan2, yuan4;
Việt bính: jyun4;
缘 duyên
Nghĩa Trung Việt của từ 缘
Giản thể của chữ 緣.duyên, như "duyên dáng; duyên may; duyên phận" (gdhn)
Nghĩa của 缘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緣)
[yuán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: DUYÊN
1. duyên cớ; nguyên cớ; nguyên nhân; nguyên do。缘故。
缘由
nguyên do; nguyên cớ
无缘无故
không duyên không cớ
2. vì; bởi vì; cớ sao。因为;为了。
缘何到此?
vì sao đến nỗi này?
3. duyên phận; số phận; số mệnh。缘分。
人缘
số phận con người
姻缘
nhân duyên
有缘
hữu duyên; có duyên phận
4. men theo; thuận theo; noi theo; dọc theo。沿着;顺着。
缘溪而行。
men theo khe suối mà đi.
5. cạnh; bờ。边。
边缘
bên cạnh
Từ ghép:
缘簿 ; 缘分 ; 缘故 ; 缘何 ; 缘木求鱼 ; 缘起 ; 缘石 ; 缘由
[yuán]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: DUYÊN
1. duyên cớ; nguyên cớ; nguyên nhân; nguyên do。缘故。
缘由
nguyên do; nguyên cớ
无缘无故
không duyên không cớ
2. vì; bởi vì; cớ sao。因为;为了。
缘何到此?
vì sao đến nỗi này?
3. duyên phận; số phận; số mệnh。缘分。
人缘
số phận con người
姻缘
nhân duyên
有缘
hữu duyên; có duyên phận
4. men theo; thuận theo; noi theo; dọc theo。沿着;顺着。
缘溪而行。
men theo khe suối mà đi.
5. cạnh; bờ。边。
边缘
bên cạnh
Từ ghép:
缘簿 ; 缘分 ; 缘故 ; 缘何 ; 缘木求鱼 ; 缘起 ; 缘石 ; 缘由
Dị thể chữ 缘
緣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |

Tìm hình ảnh cho: 缘 Tìm thêm nội dung cho: 缘
