Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脲, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 脲:
脲
Pinyin: niao4;
Việt bính: liu6 niu6;
脲
Nghĩa Trung Việt của từ 脲
Nghĩa của 脲 trong tiếng Trung hiện đại:
[niào]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: NIỆU
phân U-rê。有机化合物,分子式CO(NH2 )2 ,无色结晶,溶于水,人尿中约含有2%。可以用合成法制取,用做肥料、饲料,也用于制造炸药、塑料。
Số nét: 13
Hán Việt: NIỆU
phân U-rê。有机化合物,分子式CO(NH2 )2 ,无色结晶,溶于水,人尿中约含有2%。可以用合成法制取,用做肥料、饲料,也用于制造炸药、塑料。
Chữ gần giống với 脲:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 脲 Tìm thêm nội dung cho: 脲
