Chữ 薷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薷, chiết tự chữ NHO, NHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薷:

薷 nhu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薷

Chiết tự chữ nho, nhu bao gồm chữ 草 需 hoặc 艸 需 hoặc 艹 需 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薷 cấu thành từ 2 chữ: 草, 需
  • tháu, thảo, xáo
  • nhu
  • 2. 薷 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 需
  • tháu, thảo
  • nhu
  • 3. 薷 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 需
  • thảo
  • nhu
  • nhu [nhu]

    U+85B7, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2, ji4, qi4, qi5;
    Việt bính: jyu4;

    nhu

    Nghĩa Trung Việt của từ 薷

    (Danh) Nấm mộc nhĩ.

    (Danh)
    Hương nhu
    cây có thân vuông, lá hình trứng, mùa thu nở hoa trắng, thân và lá rất thơm, dùng làm thuốc (Elsholtzia splendens Nakaiex F. Maekawa).

    nho, như "quả nho, rượu nho" (vhn)
    nhu, như "lá hương nhu" (btcn)

    Nghĩa của 薷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: NHU, NHO
    cây hương nhu。一年生或多年生草本植物,茎呈方形,紫色,有灰白色的毛,叶子对生,卵形或卵状披针形,花粉红色,果实棕色。茎和叶可以提取芳香油。全草入药,有解热,利尿作用。见〖香薷〗。

    Chữ gần giống với 薷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 薷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薷 Tự hình chữ 薷 Tự hình chữ 薷 Tự hình chữ 薷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薷

    nho:quả nho, rượu nho
    nhu:lá hương nhu
    薷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薷 Tìm thêm nội dung cho: 薷