Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虆, chiết tự chữ LUY, LUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虆:
虆
Biến thể giản thể: 蔂;
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
虆 luy
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vũ chi thì, thiên hạ đại thủy, Vũ thân chấp luy thùy, dĩ vi dân tiên 禹之時, 天下大水, 禹身執虆垂, 以為民先 (Yếu lược 要略) Thời vua Hạ Vũ, lụt lội khắp nơi, vua Vũ tự mình cầm sọt đựng đất, cuốc đào đất, làm trước cho dân.
§ Ghi chú: chữ "thùy" 垂 trong câu trên được hiểu theo thuyết cho rằng: "thùy" 垂 ở đây đúng ra là chữ "sáp" 臿, tức là xẻng, cuốc, thuổng... dùng để đào đất.
(Động) Bò dài, bò lan.
◇Tào Thực 曹植: Chủng cát nam san hạ, Cát luy tự thành âm 種葛南山下, 葛虆自成陰 (Chủng cát thiên 種葛篇) Trồng dây sắn dưới núi nam, Dây sắn bò lan thành bóng râm.
(Động) Vin, vịn.
◇Lưu Hướng 劉向: Cát lũy luy ư quế thụ hề 葛藟虆於桂樹兮 (Ưu khổ 憂苦) Dây sắn vin vào cây quế hề.
luỹ, như "luỹ (loại cây leo)" (gdhn)
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
虆 luy
Nghĩa Trung Việt của từ 虆
(Danh) Sọt đựng đất đời xưa.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vũ chi thì, thiên hạ đại thủy, Vũ thân chấp luy thùy, dĩ vi dân tiên 禹之時, 天下大水, 禹身執虆垂, 以為民先 (Yếu lược 要略) Thời vua Hạ Vũ, lụt lội khắp nơi, vua Vũ tự mình cầm sọt đựng đất, cuốc đào đất, làm trước cho dân.
§ Ghi chú: chữ "thùy" 垂 trong câu trên được hiểu theo thuyết cho rằng: "thùy" 垂 ở đây đúng ra là chữ "sáp" 臿, tức là xẻng, cuốc, thuổng... dùng để đào đất.
(Động) Bò dài, bò lan.
◇Tào Thực 曹植: Chủng cát nam san hạ, Cát luy tự thành âm 種葛南山下, 葛虆自成陰 (Chủng cát thiên 種葛篇) Trồng dây sắn dưới núi nam, Dây sắn bò lan thành bóng râm.
(Động) Vin, vịn.
◇Lưu Hướng 劉向: Cát lũy luy ư quế thụ hề 葛藟虆於桂樹兮 (Ưu khổ 憂苦) Dây sắn vin vào cây quế hề.
luỹ, như "luỹ (loại cây leo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 虆:
虆,Dị thể chữ 虆
蔂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虆
| luỹ | 虆: | luỹ (loại cây leo) |

Tìm hình ảnh cho: 虆 Tìm thêm nội dung cho: 虆
