Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诼, chiết tự chữ TRÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诼:
诼
Biến thể phồn thể: 諑;
Pinyin: zhuo2, shei2;
Việt bính: doek6;
诼 trác
trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)
Pinyin: zhuo2, shei2;
Việt bính: doek6;
诼 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 诼
Giản thể của chữ 諑.trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 诼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諑)
[zhuó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁC
书
phỉ báng; chửi bới; nói xấu。毁谤。
谣诼
đặt điều nói xấu
[zhuó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁC
书
phỉ báng; chửi bới; nói xấu。毁谤。
谣诼
đặt điều nói xấu
Dị thể chữ 诼
諑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诼
| trác | 诼: | trác (nói xấu) |

Tìm hình ảnh cho: 诼 Tìm thêm nội dung cho: 诼
