Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赏, chiết tự chữ THƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赏:
赏
Biến thể phồn thể: 賞;
Pinyin: shang3;
Việt bính: soeng2;
赏 thưởng
thưởng, như "thưởng phạt; thưởng thức" (gdhn)
Pinyin: shang3;
Việt bính: soeng2;
赏 thưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 赏
Giản thể của chữ 賞.thưởng, như "thưởng phạt; thưởng thức" (gdhn)
Nghĩa của 赏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賞)
[shǎng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: THƯỞNG
1. thưởng。赏赐;奖赏。
有赏有罚。
có thưởng có phạt.
赏他一匹马。
thưởng cho anh ấy một con ngựa.
2. giải thưởng; phần thưởng。赏赐或奖赏的东西。
悬赏。
treo giải thưởng.
领赏。
lãnh thưởng.
3. họ Thưởng。(Shǎng姓。
4. thưởng thức; ngắm。欣赏;观赏。
赏月。
ngắm trăng.
赏花。
ngắm hoa.
雅俗共赏。
sang hèn đều thưởng thức.
5. tán thưởng; khen ngợi。赏识。
赞赏。
tán thưởng.
Từ ghép:
赏赐 ; 赏罚 ; 赏封 ; 赏格 ; 赏光 ; 赏号 ; 赏鉴 ; 赏赉 ; 赏脸 ; 赏钱 ; 赏识 ; 赏玩 ; 赏心悦目 ; 赏阅
[shǎng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: THƯỞNG
1. thưởng。赏赐;奖赏。
有赏有罚。
có thưởng có phạt.
赏他一匹马。
thưởng cho anh ấy một con ngựa.
2. giải thưởng; phần thưởng。赏赐或奖赏的东西。
悬赏。
treo giải thưởng.
领赏。
lãnh thưởng.
3. họ Thưởng。(Shǎng姓。
4. thưởng thức; ngắm。欣赏;观赏。
赏月。
ngắm trăng.
赏花。
ngắm hoa.
雅俗共赏。
sang hèn đều thưởng thức.
5. tán thưởng; khen ngợi。赏识。
赞赏。
tán thưởng.
Từ ghép:
赏赐 ; 赏罚 ; 赏封 ; 赏格 ; 赏光 ; 赏号 ; 赏鉴 ; 赏赉 ; 赏脸 ; 赏钱 ; 赏识 ; 赏玩 ; 赏心悦目 ; 赏阅
Dị thể chữ 赏
賞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏
| thưởng | 赏: | thưởng phạt; thưởng thức |

Tìm hình ảnh cho: 赏 Tìm thêm nội dung cho: 赏
