Chữ 踼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踼, chiết tự chữ THẢNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 踼:

踼 thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踼

Chiết tự chữ thảng bao gồm chữ 足 昜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踼 cấu thành từ 2 chữ: 足, 昜
  • tú, túc
  • dương
  • thảng [thảng]

    U+8E3C, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: dong6 tong4;

    thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 踼

    (Động) Ngã xấp.
    ◇Thủy hử truyện
    : Đằng địa thảng đảo tại đương nhai thượng (Đệ tam hồi) Bay nhào xuống đất ngã dúi xuống mặt đường.

    Chữ gần giống với 踼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Chữ gần giống 踼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踼 Tự hình chữ 踼 Tự hình chữ 踼 Tự hình chữ 踼

    踼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踼 Tìm thêm nội dung cho: 踼