Cao su chống va đập cửa
Chữ 撊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撊, chiết tự chữ DẰN, GIẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撊:
撊
Pinyin: xian4;
Việt bính: haan6;
撊
Nghĩa Trung Việt của từ 撊
dằn, như "dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống" (vhn)
giằn, như "giằn mặt; giằn vặt" (gdhn)
Chữ gần giống với 撊:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撊
𪭾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撊
| dằn | 撊: | dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống |
| giằn | 撊: | giằn mặt; giằn vặt |

Tìm hình ảnh cho: 撊 Tìm thêm nội dung cho: 撊
