Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 砮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砮, chiết tự chữ NỖ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砮:

砮 nỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砮

Chiết tự chữ nỗ bao gồm chữ 奴 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砮 cấu thành từ 2 chữ: 奴, 石
  • no, nó, nô, nọ
  • thạch, đán, đạn
  • nỗ [nỗ]

    U+782E, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu3;
    Việt bính: nou5;

    nỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 砮

    (Danh) Một thứ đá dùng làm mũi tên bắn.

    (Danh)
    Mũi tên làm bằng đá.

    Nghĩa của 砮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǔ]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: NỖ
    nỗ (đá dùng làm tên)。可做箭镞的石头。

    Chữ gần giống với 砮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Chữ gần giống 砮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砮 Tự hình chữ 砮 Tự hình chữ 砮 Tự hình chữ 砮

    砮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砮 Tìm thêm nội dung cho: 砮