Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砮, chiết tự chữ NỖ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砮:
砮
Pinyin: nu3;
Việt bính: nou5;
砮 nỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 砮
(Danh) Một thứ đá dùng làm mũi tên bắn.(Danh) Mũi tên làm bằng đá.
Nghĩa của 砮 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǔ]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: NỖ
nỗ (đá dùng làm tên)。可做箭镞的石头。
Số nét: 10
Hán Việt: NỖ
nỗ (đá dùng làm tên)。可做箭镞的石头。
Chữ gần giống với 砮:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 砮 Tìm thêm nội dung cho: 砮
