Từ: Thỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ Thỉ:

屎 thỉ, hi施 thi, thí, dị, thỉ舐 thỉ, để

Đây là các chữ cấu thành từ này: Thỉ

thỉ, hi [thỉ, hi]

U+5C4E, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi3, xi1;
Việt bính: hei1 si2;

thỉ, hi

Nghĩa Trung Việt của từ 屎

(Danh) Cứt, phân.
◇Pháp Hoa Kinh
: Thỉ niệu xú xứ 尿 (Thí dụ phẩm đệ tam ) Chỗ cứt đái hôi thối.

(Danh)
Chất bẩn thải ra ở tai, mắt.
◎Như: nhãn thỉ ghèn mắt, nhĩ thỉ ráy tai.

(Tính)
Thấp, kém, dở (giễu cợt).
◎Như: thỉ đản thằng ngu ngốc, thỉ kì tay đánh cờ hạng bét.Một âm là hi. (Trạng thanh) Điện hi 殿 rền rầm.

thỉ, như "thỉ (cứt)" (gdhn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)

Nghĩa của 屎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎

Chữ gần giống với 屎:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 屎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎 Tự hình chữ 屎

thi, thí, dị, thỉ [thi, thí, dị, thỉ]

U+65BD, tổng 9 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi1, shi3, yi2, yi4;
Việt bính: ji6 si1
1. [恩施] ân thi 2. [布施] bố thí 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [賑施] chẩn thí 5. [實施] thật thi;

thi, thí, dị, thỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 施

(Động) Thực hành.
◎Như: vô kế khả thi
không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).

(Động)
Làm, thêm vào.
◎Như: thi áp tăng thêm áp lực, bạc thi chi phấn bôi thêm lớp phấn sáp mỏng.
◇Luận Ngữ : Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân , (Nhan Uyên ) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

(Động)
Bày, đặt, dựng, thiết trí.
◎Như: lập pháp thi độ đặt ra luật pháo chế độ.
◇Từ Hoằng Tổ : Thủy phân lưỡng phái lai, nhất đông nam, nhất tây bắc, câu thành huyền lưu, kiều bất phục năng thi , , 西, , (Từ hà khách du kí ) Sông chia làm hai nhánh, một nhánh hướng đông nam, một nhánh hướng tây bắc, đều thành dòng cheo leo, cầu không dựng lại được.

(Động)
Kể công, khoe công.
◇Luận Ngữ : Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện, vô thi lao : , (Công Dã Tràng ) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao.

(Động)
Bêu xác.
◇Quốc ngữ : Tần nhân sát Kí Nhuế nhi thi chi (Tấn ngữ ) Người nước Tần giết Kí Nhuế rồi đem bêu xác ông ta.

(Danh)
Ân huệ, ân trạch.
◎Như: thụ thi thận vật vong mang ơn thì ghi nhớ không quên.

(Danh)
Họ Thi.Một âm là thí.

(Động)
Giúp, cấp cho, ban cho.
◎Như: bác thí rộng giúp mọi người, thí dữ cho giúp.
◇Luận Ngữ : Như hữu bác thí ư dân nhi năng tể chúng, hà như? , (Ung dã ) Nếu có người ban ân huệ rộng rãi cho dân và cứu giúp mọi người, thì người ấy như thế nào?Lại một âm là dị.

(Động)
Kéo dài, làm cho lâu dài.

(Động)
Di động, biến hóa.Lại một âm nữa là thỉ.

(Phó)
Đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng.

(Động)
Bỏ.
◇Luận Ngữ : Quân tử bất thỉ kì thân (Vi Tử ) Người quân tử không bỏ thân thích của mình.

thi, như "thi ân, thi hành" (vhn)
the, như "phòng the" (gdhn)
thè, như "thè lè" (gdhn)
thí, như "thí tốt" (gdhn)
thỉ, như "thủ thỉ" (gdhn)
thị, như "thị uy" (gdhn)
thia, như "ném thia lia" (gdhn)

Nghĩa của 施 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 9
Hán Việt: THI, THÍ
1. thi hành; thực thi; làm。按照某种方式或办法去做;实行; 施展。
实施。
thực thi.
措施。
cách làm.
施工
thi công
无计可施。
đành bó tay.
2. cho; làm; gây。给予。
施礼。
chào hỏi.
施压力。
gây sức ép.
3. bố thí。施舍。
施诊。
khám bệnh từ thiện.
施与。
cứu tế cho; cho không.
4. xoa; bón。在物体上加某种东西。
施粉(搽粉)。
xoa phấn.
施肥。
bón phân.
5. họ Thi。(Shī)姓。
Từ ghép:
施放 ; 施肥 ; 施工 ; 施加 ; 施礼 ; 施舍 ; 施事 ; 施威 ; 施行 ; 施用 ; 施与 ; 施斋 ; 施展 ; 施诊 ; 施政 ; 施主

Chữ gần giống với 施:

, , , , 𣃣, 𣃤,

Chữ gần giống 施

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施 Tự hình chữ 施

thỉ, để [thỉ, để]

U+8210, tổng 10 nét, bộ Thiệt 舌
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: laai2 lem2 lim2 saai2 saai5;

thỉ, để

Nghĩa Trung Việt của từ 舐

(Động) Liếm, lấy lưỡi liếm.
§ Ta quen đọc là để.
◇Trang Tử
: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng , , (Liệt ngự khấu ) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ, kẻ liếm trĩ được xe năm cỗ.

liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)

Nghĩa của 舐 trong tiếng Trung hiện đại:

[shì]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.

Chữ gần giống với 舐:

, , ,

Dị thể chữ 舐

,

Chữ gần giống 舐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舐 Tự hình chữ 舐 Tự hình chữ 舐 Tự hình chữ 舐

Dịch Thỉ sang tiếng Trung hiện đại:

《箭。》

Gới ý 15 câu đối có chữ Thỉ:

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Thỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Thỉ Tìm thêm nội dung cho: Thỉ