Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Thỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ Thỉ:
Pinyin: shi3, xi1;
Việt bính: hei1 si2;
屎 thỉ, hi
Nghĩa Trung Việt của từ 屎
(Danh) Cứt, phân.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thỉ niệu xú xứ 屎尿臭處 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Chỗ cứt đái hôi thối.
(Danh) Chất bẩn thải ra ở tai, mắt.
◎Như: nhãn thỉ 眼屎 ghèn mắt, nhĩ thỉ 耳屎 ráy tai.
(Tính) Thấp, kém, dở (giễu cợt).
◎Như: thỉ đản 屎蛋 thằng ngu ngốc, thỉ kì 屎棋 tay đánh cờ hạng bét.Một âm là hi. (Trạng thanh) Điện hi 殿屎 rền rầm.
thỉ, như "thỉ (cứt)" (gdhn)
xái, như "xái thuốc phiện" (gdhn)
Nghĩa của 屎 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎
Số nét: 9
Hán Việt: THỈ
1. phân; cứt。从肛门出来的排泄物;粪。
拉屎。
đi ỉa.
2. ghèn mắt; nhử mắt; ráy tai。眼睛、耳朵等器官里分泌出来的东西。
眼屎。
ghèn mắt.
耳屎。
ráy tai.
Từ ghép:
屎壳郎
Tự hình:

thi, thí, dị, thỉ [thi, thí, dị, thỉ]
U+65BD, tổng 9 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: shi1, shi3, yi2, yi4;
Việt bính: ji6 si1
1. [恩施] ân thi 2. [布施] bố thí 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [賑施] chẩn thí 5. [實施] thật thi;
施 thi, thí, dị, thỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 施
(Động) Thực hành.◎Như: vô kế khả thi 無計可施 không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).
(Động) Làm, thêm vào.
◎Như: thi áp 施壓 tăng thêm áp lực, bạc thi chi phấn 薄施脂粉 bôi thêm lớp phấn sáp mỏng.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Động) Bày, đặt, dựng, thiết trí.
◎Như: lập pháp thi độ 立法施度 đặt ra luật pháo chế độ.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Thủy phân lưỡng phái lai, nhất đông nam, nhất tây bắc, câu thành huyền lưu, kiều bất phục năng thi 水分兩派來, 一東南, 一西北, 俱成懸流, 橋不復能施 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Sông chia làm hai nhánh, một nhánh hướng đông nam, một nhánh hướng tây bắc, đều thành dòng cheo leo, cầu không dựng lại được.
(Động) Kể công, khoe công.
◇Luận Ngữ 論語: Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện, vô thi lao 顏淵曰: 願無伐善, 無施勞 (Công Dã Tràng 公冶長) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao.
(Động) Bêu xác.
◇Quốc ngữ 國語: Tần nhân sát Kí Nhuế nhi thi chi 秦人殺冀芮而施之 (Tấn ngữ 晉語) Người nước Tần giết Kí Nhuế rồi đem bêu xác ông ta.
(Danh) Ân huệ, ân trạch.
◎Như: thụ thi thận vật vong 受施慎勿忘 mang ơn thì ghi nhớ không quên.
(Danh) Họ Thi.Một âm là thí.
(Động) Giúp, cấp cho, ban cho.
◎Như: bác thí 博施 rộng giúp mọi người, thí dữ 施與 cho giúp.
◇Luận Ngữ 論語: Như hữu bác thí ư dân nhi năng tể chúng, hà như? 如有博施於民而能濟眾, 何如 (Ung dã 雍也) Nếu có người ban ân huệ rộng rãi cho dân và cứu giúp mọi người, thì người ấy như thế nào?Lại một âm là dị.
(Động) Kéo dài, làm cho lâu dài.
(Động) Di động, biến hóa.Lại một âm nữa là thỉ.
(Phó) Đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng.
(Động) Bỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử bất thỉ kì thân 君子不施其親 (Vi Tử 衛子) Người quân tử không bỏ thân thích của mình.
thi, như "thi ân, thi hành" (vhn)
the, như "phòng the" (gdhn)
thè, như "thè lè" (gdhn)
thí, như "thí tốt" (gdhn)
thỉ, như "thủ thỉ" (gdhn)
thị, như "thị uy" (gdhn)
thia, như "ném thia lia" (gdhn)
Nghĩa của 施 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 9
Hán Việt: THI, THÍ
1. thi hành; thực thi; làm。按照某种方式或办法去做;实行; 施展。
实施。
thực thi.
措施。
cách làm.
施工
thi công
无计可施。
đành bó tay.
2. cho; làm; gây。给予。
施礼。
chào hỏi.
施压力。
gây sức ép.
3. bố thí。施舍。
施诊。
khám bệnh từ thiện.
施与。
cứu tế cho; cho không.
4. xoa; bón。在物体上加某种东西。
施粉(搽粉)。
xoa phấn.
施肥。
bón phân.
5. họ Thi。(Shī)姓。
Từ ghép:
施放 ; 施肥 ; 施工 ; 施加 ; 施礼 ; 施舍 ; 施事 ; 施威 ; 施行 ; 施用 ; 施与 ; 施斋 ; 施展 ; 施诊 ; 施政 ; 施主
Số nét: 9
Hán Việt: THI, THÍ
1. thi hành; thực thi; làm。按照某种方式或办法去做;实行; 施展。
实施。
thực thi.
措施。
cách làm.
施工
thi công
无计可施。
đành bó tay.
2. cho; làm; gây。给予。
施礼。
chào hỏi.
施压力。
gây sức ép.
3. bố thí。施舍。
施诊。
khám bệnh từ thiện.
施与。
cứu tế cho; cho không.
4. xoa; bón。在物体上加某种东西。
施粉(搽粉)。
xoa phấn.
施肥。
bón phân.
5. họ Thi。(Shī)姓。
Từ ghép:
施放 ; 施肥 ; 施工 ; 施加 ; 施礼 ; 施舍 ; 施事 ; 施威 ; 施行 ; 施用 ; 施与 ; 施斋 ; 施展 ; 施诊 ; 施政 ; 施主
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: laai2 lem2 lim2 saai2 saai5;
舐 thỉ, để
Nghĩa Trung Việt của từ 舐
(Động) Liếm, lấy lưỡi liếm.§ Ta quen đọc là để.
◇Trang Tử 莊子: Tần vương hữu bệnh triệu y, phá ung hội tọa giả đắc xa nhất thặng, thỉ trĩ giả đắc xa ngũ thặng 秦王有病召醫, 破癰潰痤者得車一乘, 舐痔者得車五乘 (Liệt ngự khấu 列御寇) Vua Tần bị bệnh, vời thầy thuốc lại, kẻ mổ mụt sưng làm vỡ nhọt, được xe một cỗ, kẻ liếm trĩ được xe năm cỗ.
liếm, như "liếm láp, lè lưỡi liếm" (gdhn)
thỉ, như "thỉ (liếm láp)" (gdhn)
Nghĩa của 舐 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.
Số nét: 10
Hán Việt: SỊ
liếm。舔。
老牛舐犊。
bò già liếm bê con (ví với bố mẹ âu yếm con cái).
舐犊情深(比喻对子女的慈爱)。
tình mẫu tử.
Dị thể chữ 舐
舓,
Tự hình:

Dịch Thỉ sang tiếng Trung hiện đại:
矢 《箭。》Gới ý 15 câu đối có chữ Thỉ:

Tìm hình ảnh cho: Thỉ Tìm thêm nội dung cho: Thỉ
