nhân tính
Bổn tính con người.
◇Mạnh Tử 孟子:
Nhân tính chi vô phân ư thiện bất thiện dã, do thủy chi vô phân ư đông tây dã
人性之無分於善不善也, 猶水之無分於東西也 (Cáo tử thượng 告子上) Bổn tính người ta không chia ra thiện hay bất thiện, cũng như nước không chia ra đông hay tây.Nhân tình (tập tục xã giao, lễ tiết, thù đáp).
◇Huyền Trang 玄奘:
Thổ nghi khí tự, nhân tính phong tục, văn tự pháp tắc, đồng Khuất Chi quốc
土宜氣序, 人性風俗, 文字法則, 屈支國 (Đại Đường Tây vực kí 大唐西域記, Bạt Lộc Già quốc 跋祿迦國) Thổ ngơi khí hậu, phong tục xã giao, văn tự phép tắc, giống như ở nước Khuất Chi.Chuyện đời, sự cư xử của người ta ở đời.
◇Tây du kí 西遊記:
Ná thị Đường tăng bất thức nhân tính. Hữu kỉ cá mao tặc tiễn kính, thị ngã tương tha đả tử, Đường tăng tựu tự tự thao thao
那是唐僧不識人性. 有幾個毛賊剪徑, 是我將他打死, 唐僧就緒緒叨叨 (Đệ thập tứ hồi) Chỉ vì Đường tăng không biết chuyện đời. Có mấy đứa giặc cỏ cướp đường, bị ta đánh chết, Đường tăng cứ càu nhàu lải nhải mãi.
Nghĩa của 人性 trong tiếng Trung hiện đại:
[rén·xing]
tính người。人所具有的正常的感情和理性。
不通人性。
không hiểu tính người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 人性 Tìm thêm nội dung cho: 人性
