Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俜, chiết tự chữ BINH, SÍNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俜:
俜
Pinyin: ping1, shu4;
Việt bính: ping1;
俜 binh
Nghĩa Trung Việt của từ 俜
(Danh) Hiệp khách.(Tính) Linh binh 伶俜 phiêu linh, cô đơn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Phì nam hữu mẫu tống, Sấu nam độc linh binh 肥男有母送, 瘦男獨伶俜 (Tân An lại 新安吏) Trai béo có mẹ đưa tiễn, Trai gầy một mình lẻ loi.
sính (gdhn)
Nghĩa của 俜 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: BINH
thui thủi; trơ trọi。伶俜(língpīng):孤独的样子。
Số nét: 9
Hán Việt: BINH
thui thủi; trơ trọi。伶俜(língpīng):孤独的样子。
Chữ gần giống với 俜:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俜
| sính | 俜: |

Tìm hình ảnh cho: 俜 Tìm thêm nội dung cho: 俜
