Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 儕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儕, chiết tự chữ SÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儕:
儕
Biến thể giản thể: 侪;
Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;
儕 sài
◎Như: ngô sài 吾儕 bọn chúng ta.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngô sài đa bần, cố thường thiết thì đa 吾儕多貧, 故常竊時多 (Cổ nhi 賈兒) Bọn mình phần nhiều nghèo, cho nên thường ăn trộm.
(Động) Ngang bằng, tương đương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sanh sài lan huệ, tử hạt phù dung 生儕蘭蕙, 死轄芙蓉 (Đệ thất thập bát hồi) Sống thì ngang bằng lan huệ, chết cai quản phù dung.
(Động) Kết đôi.
◇Hán Thư 漢書: Sài nam nữ 儕男女 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Kết đôi trai gái.
sài, như "sơ sài" (gdhn)
Pinyin: chai2;
Việt bính: caai4;
儕 sài
Nghĩa Trung Việt của từ 儕
(Danh) Bọn, cùng bọn, đồng bối.◎Như: ngô sài 吾儕 bọn chúng ta.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ngô sài đa bần, cố thường thiết thì đa 吾儕多貧, 故常竊時多 (Cổ nhi 賈兒) Bọn mình phần nhiều nghèo, cho nên thường ăn trộm.
(Động) Ngang bằng, tương đương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Sanh sài lan huệ, tử hạt phù dung 生儕蘭蕙, 死轄芙蓉 (Đệ thất thập bát hồi) Sống thì ngang bằng lan huệ, chết cai quản phù dung.
(Động) Kết đôi.
◇Hán Thư 漢書: Sài nam nữ 儕男女 (Dương Hùng truyện thượng 揚雄傳上) Kết đôi trai gái.
sài, như "sơ sài" (gdhn)
Dị thể chữ 儕
侪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儕
| sài | 儕: | sơ sài |
| tê | 儕: |

Tìm hình ảnh cho: 儕 Tìm thêm nội dung cho: 儕
