Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 儕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儕, chiết tự chữ SÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儕:

儕 sài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儕

Chiết tự chữ sài bao gồm chữ 人 齊 hoặc 亻 齊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儕 cấu thành từ 2 chữ: 人, 齊
  • nhân, nhơn
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 2. 儕 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 齊
  • nhân
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • sài [sài]

    U+5115, tổng 16 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chai2;
    Việt bính: caai4;

    sài

    Nghĩa Trung Việt của từ 儕

    (Danh) Bọn, cùng bọn, đồng bối.
    ◎Như: ngô sài
    bọn chúng ta.
    ◇Liêu trai chí dị : Ngô sài đa bần, cố thường thiết thì đa , (Cổ nhi ) Bọn mình phần nhiều nghèo, cho nên thường ăn trộm.

    (Động)
    Ngang bằng, tương đương.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Sanh sài lan huệ, tử hạt phù dung , (Đệ thất thập bát hồi) Sống thì ngang bằng lan huệ, chết cai quản phù dung.

    (Động)
    Kết đôi.
    ◇Hán Thư : Sài nam nữ (Dương Hùng truyện thượng ) Kết đôi trai gái.
    sài, như "sơ sài" (gdhn)

    Chữ gần giống với 儕:

    , , , , , , , , , , , , , , 𠏭, 𠏲, 𠏳, 𠐅,

    Dị thể chữ 儕

    ,

    Chữ gần giống 儕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儕 Tự hình chữ 儕 Tự hình chữ 儕 Tự hình chữ 儕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儕

    sài:sơ sài
    : 
    儕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儕 Tìm thêm nội dung cho: 儕