Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冤家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

oan gia
Người thù, kẻ thù, cừu nhân.
◇Sa Đinh 汀:
Ngã tính Chương, tha tính Ổ, kí bất thị thân gia, dã bất thị oan gia
章, 鄔, , (Khốn thú kí 記, Thập ngũ) Tôi họ Chương, bà ta họ Ổ, đã chẳng là thân thích, cũng không phải kẻ thù.Tiếng gọi âu yếm đối với tình nhân.
◇Tây sương kí 西記:
Vọng đắc nhân nhãn dục xuyên, (...), đa quản thị oan gia bất tự tại
穿, (...), 在 (Đệ tứ bổn 本) Ngóng trông người muốn mòn con mắt, (...), lòng oan gia chắc cũng bồn chồn.Phiếm chỉ người mình yêu thương oan trái, chỉ đem lại khổ não cho mình mà không bỏ được.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã giá lão oan gia thị na thế lí nghiệt chướng, thiên sanh ngộ kiến liễu giá ma lưỡng cá bất tỉnh sự đích tiểu oan gia, một hữu nhất thiên bất khiếu ngã thao tâm
障, , 心 (Đệ nhị thập cửu hồi) Già này chẳng hiểu vì oan nghiệt từ đời nào, để sinh ra hai đứa oan gia mê muội kia, không ngày nào là chúng không làm cho ta phải bận lòng.

Nghĩa của 冤家 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuān·jia] 1. cừu nhân; kẻ thù; cừu địch; quân địch。仇人。
冤家对头
đối đầu với kẻ thù.
2. oan gia (tiếng gọi người mà mình hờn giận, song trong thâm tâm lại rất yêu thương, thường thấy trong hý kịch, dân ca.)。称似恨而实爱、给自己带来苦恼而又舍不得的人(旧时戏曲或民歌中多用来称情人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
冤家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤家 Tìm thêm nội dung cho: 冤家