Từ: 出氣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出氣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xuất khí
Thở, hô hấp.
◇Trang Tử :
Khổng Tử tái bái xu tẩu, xuất môn thướng xa, chấp bí tam thất, mục mang nhiên vô kiến, sắc nhược tử hôi, cứ thức đê đầu, bất năng xuất khí
走, 車, 失, 見, 灰, 頭, 氣 (Đạo Chích 跖) Khổng Tử lạy hai lần, chạy rảo, ra cửa lên xe, cầm dây cương ba lần tuột, mắt mờ không trông thấy gì, sắc mặt như tro nguội, vin đòn ngang xe cúi đầu, thở chẳng ra hơi.Phát ra oán hận, tỏ ra bực bội.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bối địa lí nã trước tha đích lưỡng tam cá tiểu yêu nhi xuất khí, cô tức nhất hội tử tựu hoàn liễu
氣, 了 (Đệ tam hồi) (Bảo Ngọc) Ngấm ngầm bực dọc với mấy đứa trẻ, lầm bầm một lúc là xong.

Nghĩa của 出气 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūqì] trút giận; làm cho hả giận; làm cho đã nư; thông hơi。把心里的怨愤发泄出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế
出氣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出氣 Tìm thêm nội dung cho: 出氣