Cao su chống va đập cửa

Chữ 剩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剩, chiết tự chữ THẶNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剩:

剩 thặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剩

Chiết tự chữ thặng bao gồm chữ 乘 刀 hoặc 乘 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剩 cấu thành từ 2 chữ: 乘, 刀
  • thắng, thặng, thừa
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剩 cấu thành từ 2 chữ: 乘, 刂
  • thắng, thặng, thừa
  • đao, đao đứng
  • thặng [thặng]

    U+5269, tổng 12 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sheng4;
    Việt bính: sing6 zing6;

    thặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 剩

    (Tính) Thừa, còn dư.
    ◎Như: thặng phạn
    cơm thừa, thặng thái thức ăn thừa.

    (Động)
    Có thừa, dư lại, còn lại.
    ◎Như: chỉ thặng hạ tha nhất cá nhân chỉ còn lại một mình nó.
    ◇Nguyễn Du : Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại (Hoàng Hà trở lạo ) Có thừa một tấm lòng an nhiên vô ngại.
    thặng, như "thặng dư" (vhn)

    Nghĩa của 剩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賸)
    [shèng]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 12
    Hán Việt: THẶNG
    thừa lại; còn lại。剩余。
    剩饭。
    cơm thừa.
    剩货。
    hàng thừa.
    大家都走了,只剩下他一个人。
    mọi người đi cả rồi, chỉ còn lại mỗi mình anh ta.
    Từ ghép:
    剩磁 ; 剩余 ; 剩余产品 ; 剩余价值 ; 剩余劳动

    Chữ gần giống với 剩:

    , , , , , , , , , 𠞛, 𠞟, 𠞠, 𠞡, 𠞢,

    Dị thể chữ 剩

    ,

    Chữ gần giống 剩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剩 Tự hình chữ 剩 Tự hình chữ 剩 Tự hình chữ 剩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

    thặng:thặng dư

    Gới ý 15 câu đối có chữ 剩:

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    剩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剩 Tìm thêm nội dung cho: 剩