Cao su chống va đập cửa
Chữ 剩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剩, chiết tự chữ THẶNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剩:
剩
Pinyin: sheng4;
Việt bính: sing6 zing6;
剩 thặng
Nghĩa Trung Việt của từ 剩
(Tính) Thừa, còn dư.◎Như: thặng phạn 剩飯 cơm thừa, thặng thái 剩菜 thức ăn thừa.
(Động) Có thừa, dư lại, còn lại.
◎Như: chỉ thặng hạ tha nhất cá nhân 只剩下他一個人 chỉ còn lại một mình nó.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại 剩有閒心無罣礙 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Có thừa một tấm lòng an nhiên vô ngại.
thặng, như "thặng dư" (vhn)
Nghĩa của 剩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賸)
[shèng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 12
Hán Việt: THẶNG
thừa lại; còn lại。剩余。
剩饭。
cơm thừa.
剩货。
hàng thừa.
大家都走了,只剩下他一个人。
mọi người đi cả rồi, chỉ còn lại mỗi mình anh ta.
Từ ghép:
剩磁 ; 剩余 ; 剩余产品 ; 剩余价值 ; 剩余劳动
[shèng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 12
Hán Việt: THẶNG
thừa lại; còn lại。剩余。
剩饭。
cơm thừa.
剩货。
hàng thừa.
大家都走了,只剩下他一个人。
mọi người đi cả rồi, chỉ còn lại mỗi mình anh ta.
Từ ghép:
剩磁 ; 剩余 ; 剩余产品 ; 剩余价值 ; 剩余劳动
Dị thể chữ 剩
賸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩
| thặng | 剩: | thặng dư |
Gới ý 15 câu đối có chữ 剩:

Tìm hình ảnh cho: 剩 Tìm thêm nội dung cho: 剩
