Cao su chống va đập cửa

Chữ 压 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 压, chiết tự chữ ÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压:

压 áp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 压

Chiết tự chữ áp bao gồm chữ 厂 圡 hoặc 厂 土 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 压 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 圡
  • hán, xưởng
  • 2. 压 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 土, 丶
  • hán, xưởng
  • thổ, đỗ, độ
  • chủ
  • áp [áp]

    U+538B, tổng 6 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壓;
    Pinyin: ya1, ya4;
    Việt bính: aat3 ngaat3;

    áp

    Nghĩa Trung Việt của từ 压

    Giản thể của chữ .
    áp, như "áp chế" (gdhn)

    Nghĩa của 压 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壓)
    [yā]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 6
    Hán Việt: ÁP

    1. ép; đè (thường chỉ ép từ trên xuống)。对物体施压力(多指从上向下)。
    压碎
    ép nát; ép vụn
    用铜尺把纸压住。
    dùng cây thước bằng đồng đè giấy xuống.
    泰山压顶不弯腰。
    núi Thái Sơn đè trên đầu cũng không khom lưng.
    2. dồn; nén (cho ổn định; cho yên tĩnh)。使稳定;使平静。
    压住阵脚。
    ổn định thế trận
    压不住火儿。
    không nén được cơn giận
    这出戏很精彩,一定压得住台。
    vở kịch này rất hấp dẫn, nhất định sẽ trụ được trên sân khấu.
    3. áp chế。压制。
    镇压
    trấn áp
    别拿大帽子压人。
    đừng chụp mũ người ta.
    4. tiếp cận; áp sát; đến gần。逼近。
    压境
    tiến đến biên giới
    太阳压树梢。
    mặt trời đã áp sát ngọn cây
    5. xếp lại; gấp lại。搁着不动。
    积压
    đọng lại; ứ đọng
    这件公文要赶紧处理,别压起来。
    công văn này cần giải quyết gấp, đừng xếp nó vào xó.
    6. đặt cửa (khi đánh bạc đặt tiền vào một cửa nào đó)。赌博时在某一门上下注。
    Ghi chú: 另见yà
    Từ ghép:
    压宝 ; 压秤 ; 压倒 ; 压电效应 ; 压队 ; 压服 ; 压价 ; 压惊 ; 压境 ; 压卷 ; 压力 ; 压力机 ; 压路机 ; 压迫 ; 压气 ; 压强 ; 压青 ; 压岁钱 ; 压缩 ; 压缩空气 ; 压缩疗法 ; 压条 ; 压痛 ; 压蔓 ; 压延 ; 压抑 ; 压韵 ; 压榨 ; 压枝 ; 压制 ; 压轴子
    Từ phồn thể: (壓)
    [yà]
    Bộ: 厂(Hán)
    Hán Việt: ÁP
    căn bản; xưa nay (thường dùng trong câu phủ định)。根本;从来(多用于否定句)。
    Ghi chú: 另见yā
    Từ ghép:
    压根儿

    Chữ gần giống với 压:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 压

    , ,

    Chữ gần giống 压

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 压 Tự hình chữ 压 Tự hình chữ 压 Tự hình chữ 压

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

    áp:áp chế
    压 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 压 Tìm thêm nội dung cho: 压