Từ: 反側 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反側:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản trắc
Trằn trọc không yên.
◇Thi Kinh 經:
Du tai du tai, Triển chuyển phản trắc
, (Chu nam, Quan thư 雎) Tưởng nhớ xa xôi, tưởng nhớ xa xôi, Trằn trọc không yên.Lật lọng, tráo trở, phản phúc vô thường.
◇Thi Kinh 經:
Tác thử hảo ca, Dĩ cực phản trắc
歌, (Tiểu nhã 雅, Hà nhân tư 斯) Ta làm bài ca tốt lành này, Để xét tới cùng lòng dạ tráo trở không tin cậy được của ngươi.Không thuận phục, không an phận.
◇Tuân Tử 子:
Độn đào phản trắc chi dân, chức nhi giáo chi, tu nhi đãi chi
民, , (Vương chế 制) Dân không an phận trốn tránh, chăm lo giáo hóa họ, tu sửa đãi ngộ họ.Sợ hãi, lo lắng không yên.
◇Lưu Nghĩa Khánh 慶:
Đôn mặc nhiên, bàng nhân vi chi phản trắc, Sung yến nhiên thần ý tự nhược
, , 若 (Thế thuyết tân ngữ 語, Phương chánh 正) Vương Đôn im lặng, người chung quanh lấy làm lo sợ cho ông, Hà Sung bình thản thần sắc như không.

Nghĩa của 反侧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎncè] 1. trằn trọc; trăn trở。(身体)翻来覆去,形容睡卧不安。
2. không phục tùng; phản trắc; không thuận lòng; không được lòng; không yên。不顺从;不安定。
反侧之民
dân không phục tùng
3. hay thay đổi; tráo trở; thất thường。反复无常。
天命反侧
số trời thay đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 側

trắc:trắc trở
trắt:cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
trặc:trặc khớp
反側 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反側 Tìm thêm nội dung cho: 反側