Cao su chống va đập cửa

Chữ 叹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叹, chiết tự chữ THÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹:

叹 thán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叹

Chiết tự chữ thán bao gồm chữ 口 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叹 cấu thành từ 2 chữ: 口, 又
  • khẩu
  • hựu, lại
  • thán [thán]

    U+53F9, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘆;
    Pinyin: tan4;
    Việt bính: taan3;

    thán

    Nghĩa Trung Việt của từ 叹

    Giản thể của chữ .
    thán, như "thán phục" (gdhn)

    Nghĩa của 叹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嘆、歎)
    [tàn]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: THÁN
    1. than thở; than。叹气。
    叹息
    than thở; than vãn
    可叹
    đáng than
    长吁短叹
    than vắn thở dài
    2. ngâm nga。吟哦。
    咏叹
    ngâm vịnh
    一唱三叹
    một lần hát ba lần ngâm
    3. khen ngợi; ca ngợi。发出赞美的声音。
    赞叹
    khen ngợi
    叹为奇迹
    ca ngợi là kỳ tích
    Từ ghép:
    叹词 ; 叹服 ; 叹观止矣 ; 叹号 ; 叹绝 ; 叹气 ; 叹赏 ; 叹惋 ; 叹为观止 ; 叹息 ; 叹惜 ; 叹羡

    Chữ gần giống với 叹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Dị thể chữ 叹

    ,

    Chữ gần giống 叹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叹 Tự hình chữ 叹 Tự hình chữ 叹 Tự hình chữ 叹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

    thán:thán phục
    叹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叹 Tìm thêm nội dung cho: 叹