Cao su chống va đập cửa
Chữ 叹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叹, chiết tự chữ THÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹:
叹
Biến thể phồn thể: 嘆;
Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;
叹 thán
thán, như "thán phục" (gdhn)
Pinyin: tan4;
Việt bính: taan3;
叹 thán
Nghĩa Trung Việt của từ 叹
Giản thể của chữ 嘆.thán, như "thán phục" (gdhn)
Nghĩa của 叹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嘆、歎)
[tàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: THÁN
1. than thở; than。叹气。
叹息
than thở; than vãn
可叹
đáng than
长吁短叹
than vắn thở dài
2. ngâm nga。吟哦。
咏叹
ngâm vịnh
一唱三叹
một lần hát ba lần ngâm
3. khen ngợi; ca ngợi。发出赞美的声音。
赞叹
khen ngợi
叹为奇迹
ca ngợi là kỳ tích
Từ ghép:
叹词 ; 叹服 ; 叹观止矣 ; 叹号 ; 叹绝 ; 叹气 ; 叹赏 ; 叹惋 ; 叹为观止 ; 叹息 ; 叹惜 ; 叹羡
[tàn]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: THÁN
1. than thở; than。叹气。
叹息
than thở; than vãn
可叹
đáng than
长吁短叹
than vắn thở dài
2. ngâm nga。吟哦。
咏叹
ngâm vịnh
一唱三叹
một lần hát ba lần ngâm
3. khen ngợi; ca ngợi。发出赞美的声音。
赞叹
khen ngợi
叹为奇迹
ca ngợi là kỳ tích
Từ ghép:
叹词 ; 叹服 ; 叹观止矣 ; 叹号 ; 叹绝 ; 叹气 ; 叹赏 ; 叹惋 ; 叹为观止 ; 叹息 ; 叹惜 ; 叹羡
Chữ gần giống với 叹:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叹
嘆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹
| thán | 叹: | thán phục |

Tìm hình ảnh cho: 叹 Tìm thêm nội dung cho: 叹
