đồng niên
Đồng thời.
◇Giả Nghị 賈誼:
Thí sử San Đông chi quốc dữ Trần Thiệp độ trường kiết đại, bỉ quyền lượng lực, tắc bất khả đồng niên nhi ngữ hĩ
試使山東之國與陳涉度長絜大, 比權量力, 則不可同年而語矣 (Quá Tần luận 過秦論).Cùng tuổi. ☆Tương tự:
đồng canh
同庚.Người cùng bảng hoặc cùng năm thi khảo (thời khoa cử ngày xưa).
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言:
Nhĩ ngã tuy tắc cách tỉnh đồng niên, kim nhật thiên nhai tương tụ, tiện như cốt nhục nhất bàn
你我雖則隔省同年, 今日天涯相聚, 便如骨肉一般 (Trương Đình Tú đào sanh cứu phụ 張廷秀逃生救父).
Nghĩa của 同年 trong tiếng Trung hiện đại:
同年九月大桥竣工。
tháng chín cùng năm chiếc cầu lớn đã hoàn thành.
2. cùng tuổi; bằng tuổi。同岁。
3. người đỗ cùng khoá thi。科举考试同榜考中的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 同年 Tìm thêm nội dung cho: 同年
