Cao su chống va đập cửa

Từ: 喑啞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喑啞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấm á
Câm, miệng không nói được.
◇Quản Tử 子:
Lung manh, ấm á, bả tích, thiên khô, ác đệ, bất nại tự sanh giả, thượng thu nhi dưỡng chi tật quan nhi ý tự chi
盲, , 躄, 枯, 遞, 者, (Nhập quốc 匡) Điếc, mù, câm, khập khiễng, bán thân bất toại, tay co quắp, không tự sinh sống được, vua thâu dưỡng làm quan khuyết tật và cho áo mặc cơm ăn.Ngậm miệng không nói.
◇Tân Đường Thư 書:
Ngô văn ngữ viết: Nhất tuế tái xá, hảo nhân ấm á
曰: 赦, (Hình pháp chí 志).La hét giận dữ.
◇Đái Danh Thế :
Hạng Tịch sất trá ấm á chi tư, bạt san cái thế chi khí
資, 氣 (Phạm Tăng luận 論).

Nghĩa của 喑哑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyǎ] mất tiếng; khản。嗓子干涩发不出声音或发音低而不清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喑

hăm:hăm doạ, hăm he
hằm:hằm hằm, hằm hè
om:om sòm
um:um xùm (om xòm)
uôm: 
vòi:vòi vĩnh
âm:âm vang
òm: 
ùm:nhảy ùm
ấm:ấm áp
ầm:ầm ầm
ồm:giọng ồm ồm
ỡm:ỡm ờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啞

á:á khẩu (câm không nói)
:á khẩu
:ớ anh
喑啞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喑啞 Tìm thêm nội dung cho: 喑啞