Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 躄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躄, chiết tự chữ TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躄:
躄
Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1 pik1;
躄 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 躄
(Động) Ngã, té.◇Thích Pháp Hiển 釋法顯: Vương lai kiến chi, mê muộn tích địa, chư thần dĩ thủy sái diện, lương cửu nãi tô 王來見之, 迷悶躄地, 諸臣以水灑面, 良久乃蘇 (Phật quốc kí 佛國記) Vua lại coi, mê man ngã xuống đất, các quan lấy nước tưới vô mặt, hồi lâu mới tỉnh.
(Tính) Què chân, khoèo (chân tàn phế, không đi được).
◇Sử Kí 史記: Dân gia hữu tích giả, bàn tán hành cấp 民家有躄者, 槃散行汲 (Bình Nguyên Quân truyện 平原君傳) Nhà dân có người què khập khiểng ra múc nước.
§ Còn đọc là bí.
tích, như "tích (què hai chân; té ngã)" (gdhn)
Nghĩa của 躄 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (躃)
[bì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TÍCH
名
1. ngã xuống。仆倒。
2. què hai chân。两腿瘸。
[bì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 20
Hán Việt: TÍCH
名
1. ngã xuống。仆倒。
2. què hai chân。两腿瘸。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躄
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |

Tìm hình ảnh cho: 躄 Tìm thêm nội dung cho: 躄
