Chữ 躄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躄, chiết tự chữ TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躄:

躄 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 躄

Chiết tự chữ tích bao gồm chữ 辟 足 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躄 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 足
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • tú, túc
  • tích [tích]

    U+8E84, tổng 20 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bik1 pik1;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 躄

    (Động) Ngã, té.
    ◇Thích Pháp Hiển
    : Vương lai kiến chi, mê muộn tích địa, chư thần dĩ thủy sái diện, lương cửu nãi tô , , , (Phật quốc kí ) Vua lại coi, mê man ngã xuống đất, các quan lấy nước tưới vô mặt, hồi lâu mới tỉnh.

    (Tính)
    Què chân, khoèo (chân tàn phế, không đi được).
    ◇Sử Kí : Dân gia hữu tích giả, bàn tán hành cấp , (Bình Nguyên Quân truyện ) Nhà dân có người què khập khiểng ra múc nước.
    § Còn đọc là .
    tích, như "tích (què hai chân; té ngã)" (gdhn)

    Nghĩa của 躄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躃)
    [bì]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 20
    Hán Việt: TÍCH

    1. ngã xuống。仆倒。
    2. què hai chân。两腿瘸。

    Chữ gần giống với 躄:

    , , , , , , , 𨆁, 𨆂, 𨆃, 𨆏, 𨆒, 𨆓, 𨆝, 𨆞, 𨆟, 𨆠, 𨆡, 𨆢, 𨆣, 𨆤, 𨆥,

    Chữ gần giống 躄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躄 Tự hình chữ 躄 Tự hình chữ 躄 Tự hình chữ 躄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躄

    tích:tích (què hai chân; té ngã)
    躄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躄 Tìm thêm nội dung cho: 躄