Cao su chống va đập cửa

Chữ 宻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宻, chiết tự chữ MẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 宻:

宻 mật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宻

Chiết tự chữ mật bao gồm chữ 宀 又 丷 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宻 cấu thành từ 4 chữ: 宀, 又, 丷, 山
  • miên
  • hựu, lại
  • bát
  • san, sơn
  • mật [mật]

    U+5BBB, tổng 10 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi4;
    Việt bính: ;

    mật

    Nghĩa Trung Việt của từ 宻

    Một dạng của chữ mật .
    ◇Thiền Uyển Tập Anh : Mật khấu huyền cơ thiền học nhật ích (Vân Phong Thiền sư ) Lặng nắm huyền chỉ, thiền học ngày càng thêm tiến triển.

    Chữ gần giống với 宻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𡨄, 𡨌,

    Dị thể chữ 宻

    ,

    Chữ gần giống 宻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宻 Tự hình chữ 宻 Tự hình chữ 宻 Tự hình chữ 宻

    宻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宻 Tìm thêm nội dung cho: 宻