Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岗, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岗:
岗
Biến thể phồn thể: 崗;
Pinyin: gang3, gang1;
Việt bính: gong1;
岗 cương
cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)
Pinyin: gang3, gang1;
Việt bính: gong1;
岗 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 岗
Giản thể của chữ 崗.cương, như "cảnh dương cương (dãy Jingyang)" (gdhn)
Nghĩa của 岗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (崗)
[gāng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: CANG, CƯƠNG
đồi; gò。同"冈"。
Ghi chú: 另见gǎng; gàng
Từ phồn thể: (崗)
[gǎng]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: CANG, CƯƠNG
1. đồi; gò。(岗儿)岗子1.。
黄土岗儿。
hoàng thổ cương; đồi đất vàng
2. lằn。(岗儿)岗子2.。
眉毛脱了,只剩下两道肉岗儿。
lông mày rụng hết rồi, chỉ còn lại hai lằn.
3. cương vị; chỗ gác; trạm gác; vọng gác。岗位;岗哨。
站岗
đứng gác
门岗
vọng gác trước cửa
Ghi chú: 另见gāng; gàng
Từ ghép:
岗地 ; 岗警 ; 岗楼 ; 岗卡 ; 岗哨 ; 岗亭 ; 岗位 ; 岗子
Từ phồn thể: (崗)
[gàng]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: CANG, CƯƠNG
đầy。岗尖。
Ghi chú: 另见gāng; gǎng
Từ ghép:
岗尖 ; 岗口儿甜
[gāng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: CANG, CƯƠNG
đồi; gò。同"冈"。
Ghi chú: 另见gǎng; gàng
Từ phồn thể: (崗)
[gǎng]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: CANG, CƯƠNG
1. đồi; gò。(岗儿)岗子1.。
黄土岗儿。
hoàng thổ cương; đồi đất vàng
2. lằn。(岗儿)岗子2.。
眉毛脱了,只剩下两道肉岗儿。
lông mày rụng hết rồi, chỉ còn lại hai lằn.
3. cương vị; chỗ gác; trạm gác; vọng gác。岗位;岗哨。
站岗
đứng gác
门岗
vọng gác trước cửa
Ghi chú: 另见gāng; gàng
Từ ghép:
岗地 ; 岗警 ; 岗楼 ; 岗卡 ; 岗哨 ; 岗亭 ; 岗位 ; 岗子
Từ phồn thể: (崗)
[gàng]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: CANG, CƯƠNG
đầy。岗尖。
Ghi chú: 另见gāng; gǎng
Từ ghép:
岗尖 ; 岗口儿甜
Dị thể chữ 岗
崗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岗
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |

Tìm hình ảnh cho: 岗 Tìm thêm nội dung cho: 岗
