Từ: ba cập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ba cập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ba • cập

ba cập
Tràn đến, truyền đến (như sóng).Ảnh hưởng, liên lụy đến.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Quân kim nhật chi họa, ba cập thê tử
君今日之禍, 波及妻子 (Quế viên ngoại đồ cùng sám hối 桂員外途窮懺悔).

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba吧:ba hoa
ba巴:ba má; ba mươi
ba波:phong ba
ba爬:ba (gãi, cào)
ba爸:ba má
ba疤:ba ngận (vết sẹo)
ba笆:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba芭:ba tiêu (cây chuối)
ba菠:ba thái (rau mùng tơi)
ba葩:kì ba (tác phẩm hay)
ba蚆:con ba ba
ba豝:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba鈀:ba (cái bừa)
ba钯:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cập

cập󰁆:lập cập, cập kễnh
cập及:cập kê
cập岌:cầm cập
cập笈:đến tuần cập kê
cập芨:bạch cập (dược thảo)
ba cập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ba cập Tìm thêm nội dung cho: ba cập