cảm mạo
Cảm thụ, bị cảm.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Na lão ma hựu thị cao niên, thuyền thượng tảo vãn cảm mạo ta phong lộ, nhất bệnh bất khởi
那老媽又是高年, 船上早晚感冒些風露, 一病不起 (Quyển thập nhị).Do không khí truyền nhiễm hoặc bệnh độc gây ra chứng trạng như khí quản bị sưng, ho, nghẹt mũi, nóng sốt...
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀:
Ngã kim nhật hữu điểm cảm mạo, bất tiện xuất khứ, minh hậu thiên hảo liễu tái lai bãi
我今日有點感冒, 不便出去, 明後天好了再來罷 (Đệ thập cửu hồi).Chán ghét, mẫn cảm.
◎Như:
tự tòng tha thâu đông tây bị trảo đáo dĩ hậu, đại gia đối tha đô ngận cảm mạo
自從他偷東西被抓到以後, 大家對他都很感冒.
Nghĩa của 感冒 trong tiếng Trung hiện đại:
2. bị cảm; bị cúm。患这种病。
3. quan tâm; khoái; thích。感兴趣。
她喜欢言情片,对恐怖片不感冒.
Cô ấy thích phim diễm tình, không khoái phim kinh dị
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒
| mào | 冒: | mào gà |
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mẹo | 冒: | mẹo mực |

Tìm hình ảnh cho: 感冒 Tìm thêm nội dung cho: 感冒
