Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 把捉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把捉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bả tróc
Bắt giữ.Liên kết, củ kết, chằng chịt. ◇Tề Kỉ 己:
Lão lân khô tiết tương bả tróc, Lượng thương lập tại thanh nhai tiền
捉, 前 (Linh tùng ca 歌) Vỏ cây già sần sùi đốt khô cằn chằng chịt vào nhau, Lảo đảo đứng ở trước núi xanh.Cầm, nắm. ◇Tăng Xán 璨:
Mộng huyễn không hoa, hà lao bả tróc!
花, 捉 (Tín tâm minh 銘) Mộng huyễn không hoa, sao lại nhọc sức cầm nắm!Bóp, chẹn. ◇Mạnh Hán Khanh 卿:
Yết hầu bị dược bả tróc, na khiếu na hào
捉, 號 (Ma hợp la 羅, Đệ nhị chiệp) Cổ họng bị thuốc chẹn, sao mà kêu sao mà gào.

Nghĩa của 把捉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎzhuō] nắm vững; nắm chắc; nắm; hiểu rõ (thường dùng cho sự vật trừu tượng) 抓住(多用于抽象事物)。
把捉事物的本质
hiểu rõ bản chất sự vật
把捉文件的精神实质
nắm được tinh thần của văn kiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捉

choắt:loắt choắt
chộp:chộp lấy, bộp chộp
tróc:tróc nã
trốc:ăn trên ngồi chốc
xóc:xóc đĩa; nói xóc
xốc:xốc áo; xốc lên, xốc đi
把捉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把捉 Tìm thêm nội dung cho: 把捉