Từ: 拘束 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拘束:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

câu thúc
Không tự do, không tự tại, bị bó buộc. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Tha tại thượng đầu câu thúc quán liễu, giá nhất xuất khứ, tự nhiên yếu đáo các xứ khứ ngoan ngoan cuống cuống
了, , (Đệ tam thập nhị hồi) Nó ở trên đầu bị bó buộc quen rồi, bây giờ được ra ngoài, tất là đi chơi đùa các nơi cho thỏa thích.Gò bó, không nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt. ◇Tấn Thư 書:
Lãm kì bút tung câu thúc, nhược nghiêm gia chi ngạ lệ
, 隸 (Vương Hi Chi truyện 傳).Quản thúc, hạn chế. ◇Tấn Thư 書:
Điện hạ thành khả cập tráng thì cực ý sở dục, hà vi tự câu thúc?
殿欲, ? (Mẫn Hoài thái tử truyện 傳).

Nghĩa của 拘束 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūshù] 1. hạn chế; hà khắc; khắc nghiệt; gò bó; ép buộc; thúc ép; cưỡng ép; câu thúc。对人的言语行动加以不必要的限制;过分约束。
不要拘束孩子的正当活动。
đừng nên gò bó những hoạt động chính đáng của trẻ thơ.
2. nhút nhát; mất tự nhiên; không tự nhiên。过分约束自己,显得不自然。
她见了生人,显得有点拘束。
cô ta gặp người lạ, lộ vẻ mất tự nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc:súc giấy
thóc:thóc mách
thót:thót bụng
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút:thút thít
拘束 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拘束 Tìm thêm nội dung cho: 拘束