Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹤, chiết tự chữ TUNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹤:
蹤
Biến thể giản thể: 踪;
Pinyin: zong1, deng1;
Việt bính: zung1
1. [高蹤] cao tung 2. [行蹤] hành tung;
蹤 tung
◎Như: truy tung 追蹤 theo hút, theo vết chân mà đuổi.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung 來是空言去絕蹤 (Vô đề 無題) (Hẹn) đến thì chỉ là nói suông, (mà) đi rồi thì mất tăm tích.
(Danh) Ngấn, vết.
◇Hồng Mại 洪邁: Bút tung lịch lịch tại mục 筆蹤歷歷在目 (Di kiên bổ chí 夷堅補志, Tích binh chú 辟兵咒) Vết bút rành rành trước mắt.
(Danh) Lượng từ: bức, quyển (dùng cho thư họa).
(Động) Theo dấu, theo chân.
◇Tấn Thư 晉書: Trẫm dục viễn truy Chu Văn, cận tung Quang Vũ 朕欲遠追周文, 近蹤光武 (Lưu diệu tái kí 劉曜載記) Trẫm muốn xa thì bắt kịp Chu Văn, gần theo chân Quang Vũ.
§ Cũng như 縱.
tung, như "chạy tung tăng" (vhn)
Pinyin: zong1, deng1;
Việt bính: zung1
1. [高蹤] cao tung 2. [行蹤] hành tung;
蹤 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 蹤
(Danh) Dấu chân, tung tích.◎Như: truy tung 追蹤 theo hút, theo vết chân mà đuổi.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung 來是空言去絕蹤 (Vô đề 無題) (Hẹn) đến thì chỉ là nói suông, (mà) đi rồi thì mất tăm tích.
(Danh) Ngấn, vết.
◇Hồng Mại 洪邁: Bút tung lịch lịch tại mục 筆蹤歷歷在目 (Di kiên bổ chí 夷堅補志, Tích binh chú 辟兵咒) Vết bút rành rành trước mắt.
(Danh) Lượng từ: bức, quyển (dùng cho thư họa).
(Động) Theo dấu, theo chân.
◇Tấn Thư 晉書: Trẫm dục viễn truy Chu Văn, cận tung Quang Vũ 朕欲遠追周文, 近蹤光武 (Lưu diệu tái kí 劉曜載記) Trẫm muốn xa thì bắt kịp Chu Văn, gần theo chân Quang Vũ.
§ Cũng như 縱.
tung, như "chạy tung tăng" (vhn)
Chữ gần giống với 蹤:
䠞, 䠟, 䠠, 䠡, 䠢, 蹔, 蹘, 蹙, 蹚, 蹛, 蹜, 蹝, 蹞, 蹟, 蹠, 蹡, 蹢, 蹣, 蹤, 蹦, 蹧, 躀, 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹤
| tung | 蹤: | chạy tung tăng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 蹤:

Tìm hình ảnh cho: 蹤 Tìm thêm nội dung cho: 蹤
