Chữ 蹤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹤, chiết tự chữ TUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹤:

蹤 tung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹤

Chiết tự chữ tung bao gồm chữ 足 從 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹤 cấu thành từ 2 chữ: 足, 從
  • tú, túc
  • thong, thung, thùng, thủng, tung, tuồng, tòng, tùng, túng, tồng, tụng
  • tung [tung]

    U+8E64, tổng 18 nét, bộ Túc 足
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zong1, deng1;
    Việt bính: zung1
    1. [高蹤] cao tung 2. [行蹤] hành tung;

    tung

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹤

    (Danh) Dấu chân, tung tích.
    ◎Như: truy tung
    theo hút, theo vết chân mà đuổi.
    ◇Lí Thương Ẩn : Lai thị không ngôn khứ tuyệt tung (Vô đề ) (Hẹn) đến thì chỉ là nói suông, (mà) đi rồi thì mất tăm tích.

    (Danh)
    Ngấn, vết.
    ◇Hồng Mại : Bút tung lịch lịch tại mục (Di kiên bổ chí , Tích binh chú ) Vết bút rành rành trước mắt.

    (Danh)
    Lượng từ: bức, quyển (dùng cho thư họa).

    (Động)
    Theo dấu, theo chân.
    ◇Tấn Thư : Trẫm dục viễn truy Chu Văn, cận tung Quang Vũ , (Lưu diệu tái kí ) Trẫm muốn xa thì bắt kịp Chu Văn, gần theo chân Quang Vũ.
    § Cũng như .
    tung, như "chạy tung tăng" (vhn)

    Chữ gần giống với 蹤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨄃, 𨄉, 𨄊, 𨄑, 𨄙, 𨄞, 𨄟, 𨄠, 𨄳, 𨄴, 𨄵, 𨄶, 𨄷, 𨄸, 𨄹, 𨄺, 𨄻, 𨄼, 𨄽, 𨄾, 𨄿, 𨅀, 𨅁, 𨅂, 𨅃, 𨅄, 𨅇, 𨅉,

    Dị thể chữ 蹤

    , 𧿛,

    Chữ gần giống 蹤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹤 Tự hình chữ 蹤 Tự hình chữ 蹤 Tự hình chữ 蹤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹤

    tung:chạy tung tăng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 蹤:

    Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

    Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

    蹤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹤 Tìm thêm nội dung cho: 蹤