Chữ 挈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挈, chiết tự chữ KHIẾT, KHẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挈:

挈 khiết, khế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挈

Chiết tự chữ khiết, khế bao gồm chữ 丰 刀 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

挈 cấu thành từ 3 chữ: 丰, 刀, 手
  • phong
  • dao, đao, đeo
  • thủ
  • khiết, khế [khiết, khế]

    U+6308, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qie4, qi4;
    Việt bính: kit3;

    khiết, khế

    Nghĩa Trung Việt của từ 挈

    (Động) Đề ra, nêu lên.
    ◎Như: đề cương khiết lĩnh
    nêu lên những điểm mấu chốt.

    (Động)
    Mang, xách.
    ◇Liêu trai chí dị : Tắc kiến nhất kim giáp sứ giả, hắc diện như tất, oản tỏa khiết chùy 使, , (Họa bích ) Thì thấy một sứ giả mặc áo giáp vàng, mặt đen như than, cầm xích mang vồ.

    (Động)
    Dìu, dẫn, dắt.
    ◎Như: phù lão khiết ấu dìu già dắt trẻ.
    khiết, như "khiết quyến (mang người nhà đi theo)" (gdhn)

    Nghĩa của 挈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHIẾT
    1. nêu; giơ lên。举;提。
    提纲挈领。
    nêu lên những cái chủ yếu.
    2. mang theo; đem theo; dẫn theo。挈带。
    挈眷。
    dẫn theo người nhà.
    扶老挈幼。
    dìu già dắt trẻ.
    Từ ghép:
    挈带

    Chữ gần giống với 挈:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 挈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挈 Tự hình chữ 挈 Tự hình chữ 挈 Tự hình chữ 挈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挈

    khiết:khiết quyến (mang người nhà đi theo)
    挈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挈 Tìm thêm nội dung cho: 挈