Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挈, chiết tự chữ KHIẾT, KHẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挈:
挈 khiết, khế
Đây là các chữ cấu thành từ này: 挈
挈
Pinyin: qie4, qi4;
Việt bính: kit3;
挈 khiết, khế
Nghĩa Trung Việt của từ 挈
(Động) Đề ra, nêu lên.◎Như: đề cương khiết lĩnh 提綱挈領 nêu lên những điểm mấu chốt.
(Động) Mang, xách.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tắc kiến nhất kim giáp sứ giả, hắc diện như tất, oản tỏa khiết chùy 則見一金甲使者, 黑面如漆, 綰鎖挈槌 (Họa bích 畫壁) Thì thấy một sứ giả mặc áo giáp vàng, mặt đen như than, cầm xích mang vồ.
(Động) Dìu, dẫn, dắt.
◎Như: phù lão khiết ấu 扶老挈幼 dìu già dắt trẻ.
khiết, như "khiết quyến (mang người nhà đi theo)" (gdhn)
Nghĩa của 挈 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾT
1. nêu; giơ lên。举;提。
提纲挈领。
nêu lên những cái chủ yếu.
2. mang theo; đem theo; dẫn theo。挈带。
挈眷。
dẫn theo người nhà.
扶老挈幼。
dìu già dắt trẻ.
Từ ghép:
挈带
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾT
1. nêu; giơ lên。举;提。
提纲挈领。
nêu lên những cái chủ yếu.
2. mang theo; đem theo; dẫn theo。挈带。
挈眷。
dẫn theo người nhà.
扶老挈幼。
dìu già dắt trẻ.
Từ ghép:
挈带
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挈
| khiết | 挈: | khiết quyến (mang người nhà đi theo) |

Tìm hình ảnh cho: 挈 Tìm thêm nội dung cho: 挈
